So sánh sản phẩm
XE TẢI TRƯỜNG GIANG DFSK THÙNG MUI BẠT

XE TẢI TRƯỜNG GIANG DFSK THÙNG MUI BẠT


Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này ( 0)

Liên hệ: 0974082222

  • Đơn vị tính:
  • Chiếc
  • Tình trạng:
  • Nổi bật
Thêm vào giỏ hàng

Xe tải Trường Giang DFSK thùng khung mui.


- Giá cả cạnh tranh nhất, thủ tục mua bán thuận tiện, nhanh chóng, uy tín chất lượng...
- Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, Nhận hoàn thành trọn gói các thủ tục cho quý khách hàng.
- Hỗ trợ Quý khách hàng mua xe trả góp lên tới 75% giá trị xe, lãi xuất ưu đãi, thủ tục nhanh chóng.
- Hỗ trợ tư vấn bảo hành, sửa chữa, có nhà xưởng với dịch vụ tốt, đội ngũ kỹ thuật tay nghề cáo, nhiệt tình.
- Cung cấp các phụ tùng thay thế chính hãng cho quý khách hàng nhanh nhất khi quý vị có yêu cầu hoặc đặt hàng.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỨC ANH HƯNG THỊNH
HOTLINE : 0974 08 2222 - 0973 10 8668
Địa chỉ: Số 182 Cổ Linh, Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội.
Showroom 1: Số 451 đường Nguyễn Văn Linh- Phúc Đồng, Long Biên- Hà Nội.( Cạnh chi cục thuế Long Biên )
Showroom 2:  Ngã tư Đông Côi , TT Hồ , Thuận Thành , Bắc Ninh
2 địa chỉ của CTCP Đức Anh Hưng Thịnh quý khách hàng ở đâu gần hãy qua ngay và trải nghiệm sản phẩm đó 
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỨC ANH HƯNG THỊNH
Showroom : 55 Nguyễn Văn Linh, Long Biên, Hà Nội
Văn phòng: 182 đường Cổ Linh, Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội
Hotline: 0974.08. 2222 - 0243.990.0832
Facebook: Công Ty Cổ Phần Đức Anh Hưng Thịnh
Thông số kỹ thuật xe tải thùng DFSK.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

XE TẢI MUI BẠT TRƯỜNG GIANG

Số loại

DF-0.855TM15

Trọng lượng bản thân

1030 KG

Cầu trước

500 KG

Cầu sau

530 KG

Tải trọng cho phép chở

855 KG

Số người cho phép chở

2 Người

Trọng lượng toàn bộ

2015 KG

Kích thước xe (D x R x C)

4220 x 1570 x 2270 mm

Kích thước lòng thùng hàng

2380 x 1380 x 1290/1490 mm

Khoảng cách trục

2520 mm

Vết bánh xe trước / sau

1310/1310 mm

Số trục

2

Công thức bánh xe

4 x 2

Loại nhiên liệu

Xăng không chì có trị số ốc tan 92

ĐỘNG CƠ

 

Nhãn hiệu động cơ

AF11-05

Loại động cơ

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng

Thể tích

1051 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay

47 kW/ 5200 v/ph

HỆ THỐNG LỐP

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV

02/02/---/---/---

Lốp trước / sau

165R14 /165R14

HỆ THỐNG PHANH

 

Phanh trước /Dẫn động

Phanh đĩa /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động

Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí

HỆ THỐNG LÁI

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động

Bánh răng - Thanh răng /Cơ khí

Tags:

Chat Facebook