So sánh sản phẩm
XE TẢI KENBO THÙNG KHUNG MUI 990KG

XE TẢI KENBO THÙNG KHUNG MUI 990KG


Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này ( 0)

Liên hệ: 0974082222

  • Đơn vị tính:
  • Chiếc
  • Tình trạng:
  • Nổi bật
Thêm vào giỏ hàng

Xe tải Kenbo thùng khung mui 990kg.

- Giá cả cạnh tranh nhất, thủ tục mua bán thuận tiện, nhanh chóng, uy tín chất lượng...
- Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, Nhận hoàn thành trọn gói các thủ tục cho quý khách hàng.
- Hỗ trợ Quý khách hàng mua xe trả góp lên tới 75% giá trị xe, lãi xuất ưu đãi, thủ tục nhanh chóng.
- Hỗ trợ tư vấn bảo hành, sửa chữa, có nhà xưởng với dịch vụ tốt, đội ngũ kỹ thuật tay nghề cáo, nhiệt tình.
- Cung cấp các phụ tùng thay thế chính hãng cho quý khách hàng nhanh nhất khi quý vị có yêu cầu hoặc đặt hàng.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỨC ANH HƯNG THỊNH
HOTLINE : 0974 08 2222 - 0973 10 8668
Địa chỉ: Số 182 Cổ Linh, Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội.
Showroom 1: Số 451 đường Nguyễn Văn Linh- Phúc Đồng, Long Biên- Hà Nội.( Cạnh chi cục thuế Long Biên )
Showroom 2:  Ngã tư Đông Côi , TT Hồ , Thuận Thành , Bắc Ninh
2 địa chỉ của CTCP Đức Anh Hưng Thịnh quý khách hàng ở đâu gần hãy qua ngay và trải nghiệm sản phẩm đó 
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỨC ANH HƯNG THỊNH
Showroom : 55 Nguyễn Văn Linh, Long Biên, Hà Nội
Văn phòng: 182 đường Cổ Linh, Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội
Hotline: 0974.08. 2222 - 0243.990.0832
Facebook: Công Ty Cổ Phần Đức Anh Hưng Thịnh

Thông số kỹ thuật xe Kenbo mui bạt 990kg.
 

 
Nhà sản xuất (Manufacturer) : Công ty TNHH Ôtô Chiến Thắng
Loại xe (Vehicle type) : Ôtô Tải (có mui)
Nhãn hiệu (Mark) KENBO
Số loại (Model code) : KB0.99TL1/KM
Khối lượng bản thân (Kerb mass) : 1.205 kg

Khối lượng chuyên chở cho phép tham gia giao thông

(Authorized pay load)

: 990 kg

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông

(Authorized total mass)

: 2.325 kg
Số người cho phép chở (Seating capacity including driver) : 02 người
Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) - mm (Overall: length x width x height) : 4.665 x 1.660 x 2.280
Kích thước lòng thùng hàng : 2.610 x 1.510 x 920/1.410 = 3,6 m3
Công thức bánh xe (Drive configuration) : 4x2
Khoảng cách trục (Wheel space) : 2.800 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1.280 / 1.330 mm
Cỡ lốp trước / sau (Tyre size front / rear) : 5.50 - 13 / 5.50 - 13
Động cơ (Engine model) : BJ413A (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng)
Thể tích làm việc (Displacement) : 1.342 cm3
Công suất lớn nhất / tốc độ quay (Max. output / rpm) : 69 kW / 6.000 vòng/phút
Loại nhiên liệu (Type of fuel) : Xăng
Hệ thống phanh
Phanh chính

: Phanh đĩa/Tang trống thủy lực, trợ lực chân không

Phanh đỗ : Tác động lên bánh xe trục 2 - Cơ khí
Hệ thống lái : Bánh răng - Thanh răng - Cơ khí có trợ lực điện
Tags:

Chat Facebook