So sánh sản phẩm
Xe tải ben Trường Giang Dongfeng 3.49 tấn

Xe tải ben Trường Giang Dongfeng 3.49 tấn


Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này ( 0)
Giá sản phẩm: 315.000.000 đ (Đã có VAT)
  • Đơn vị tính:
  • Chiếc
  • Kích thước:
  • R1800x D4510x C2300 (milimet)
  • Trọng lượng:
  • 6700 kilogam
  • Tình trạng:
  • Nổi bật
Thêm vào giỏ hàng

Đánh giá xe tải ben Trường Giang 3.49 tấn.


Nội thất xe tải Trường Giang Dongfeng 3.49 tấn.







Cầu xe tải ben 3.49 tấn.





- Giá cả cạnh tranh nhất, thủ tục mua bán thuận tiện, nhanh chóng, uy tín chất lượng...
- Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, Nhận hoàn thành trọn gói các thủ tục cho quý khách hàng.
- Hỗ trợ Quý khách hàng mua xe trả góp lên tới 75% giá trị xe, lãi xuất ưu đãi, thủ tục nhanh chóng.
- Hỗ trợ tư vấn bảo hành, sửa chữa, có nhà xưởng với dịch vụ tốt, đội ngũ kỹ thuật tay nghề cáo, nhiệt tình.
- Cung cấp các phụ tùng thay thế chính hãng cho quý khách hàng nhanh nhất khi quý vị có yêu cầu hoặc đặt hàng.
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỨC ANH HƯNG THỊNH
HOTLINE : 0974 08 2222 - 0973 10 8668
Địa chỉ: Số 182 Cổ Linh, Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội.
Showroom 1: Số 451 đường Nguyễn Văn Linh- Phúc Đồng, Long Biên- Hà Nội.( Cạnh chi cục thuế Long Biên )
Showroom 2:  Ngã tư Đông Côi , TT Hồ , Thuận Thành , Bắc Ninh
2 địa chỉ của CTCP Đức Anh Hưng Thịnh quý khách hàng ở đâu gần hãy qua ngay và trải nghiệm sản phẩm đó 
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỨC ANH HƯNG THỊNH
Showroom : 55 Nguyễn Văn Linh, Long Biên, Hà Nội
Văn phòng: 182 đường Cổ Linh, Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội
Hotline: 0974.08. 2222 - 0243.990.0832
Facebook: Công Ty Cổ Phần Đức Anh Hưng Thịnh

Thông số kỹ thuật xe tải ben 3.49 tấn Trường Giang.

Tên thông số  Ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)   Hệ thống phanh trước/sau
    - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 310x80 (mm)
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 310x80 (mm)
     - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau 
 Công thức bánh xe  4 x 2R
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  4510 x 1800 x 2300/2321 mm
 Khoảnh cách trục 2460 mm
 Khoảng sáng gầm xe  220 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  26º/45º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)   mm (Nhíp trước)  mm (Nhíp chính sau)
 Kích thước trong thùng hàng 2590 x 1600 x 700    Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)
   
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng bản thân (Kg) 3080 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg) 6700 Kg  Số lá nhíp   lá   lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)
3490 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1 01/750-16 & 8.25-16
 Kiểu loại  4DW83-73  Trục 2 02/750-16 & 8.25-16
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 4  xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3) 2156 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 02 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  85 x 95 mm  Kích thước bao (D x R x C) 1585 x 1650 x 1730 mm 
 Tỉ số nén    Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)
54 / 3000  Tốc độ lớn nhất ô tô 73,2 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)
200 / 1800 ~ 2100  Độ dốc lớn nhất ô tô  
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái
 
Tags:

Chat Facebook