So sánh sản phẩm
Xe ô tô tải ben Trường Giang DongFeng 6.9 tấn

Xe ô tô tải ben Trường Giang DongFeng 6.9 tấn


Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này ( 0)

Liên hệ: 0974082222

  • Mã sản phẩm:
  • DFM6.9B4x2
  • Đơn vị tính:
  • Chiếc
  • Kích thước:
  • R2410x D6130x C2780 (centimet)
  • Trọng lượng:
  • 6900 kilogam
  • Tình trạng:
  • Nổi bật
  • Nhà cung cấp:
Thêm vào giỏ hàng

Tham khảo thủ tục mua xe tả góp tại đây !
Tham khảo một số dòng xe khác tại đây !
Tham khảo xe ben 7.7 tấn tại đây !
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỨC ANH HƯNG THỊNH
HOTLINE : 0974 08 2222 - 0973 10 8668
Địa chỉ: Số 182 Cổ Linh, Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội.
Showroom 1Số 451 đường Nguyễn Văn Linh- Phúc Đồng, Long Biên- Hà Nội.( Cạnh chi cục thuế Long Biên )
Showroom 2 Ngã tư Đông Côi , TT Hồ , Thuận Thành , Bắc Ninh
2 địa chỉ của CTCP Đức Anh Hưng Thịnh quý khách hàng ở đâu gần hãy qua ngay và trải nghiệm sản phẩm đó !

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỨC ANH HƯNG THỊNH

Showroom 1: 451 Nguyễn Văn Linh, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội.
Showroom 2: Ngã tư Đông Côi , TT Hồ , Thuận Thành , Bắc Ninh.
Văn phòng: 182 đường Cổ Linh, Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội

Hotline: 0974.08.2222 - 0973.10.8668
                                                           Facebook: Công Ty Cổ Phần Đức Anh Hưng Thịnh
                                                           Youtube: Xe Tải Đức Anh HT
STT Thông tin
1 Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện TG6.9T4x2
Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 6130x2410x2780
Chiều dài cơ sở (mm) 3500
Khoảng sáng gầm xe (mm) 270
2 Trọng l­ượng bản thân (Kg) 5955
Trọng tải (Kg) 6900
Trọng lượng toàn bộ (Kg) 13050
3 Kiểu loại động cơ YC4D130-20
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
Dung tích xi lanh (cm3) 4214
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 96/2800
4 Kiểu  hộp số Hộp số cơ khí
Dẫn động Cơ khí
Số tay số 5 số tiến + 1 số lùi
5 Bánh xe 9.00R20/9.00R20
6 Hệ thống phanh Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng
7 Hệ thống treo Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá
Giảm chấn thuỷ lực cầu trước
8 Hệ thống lái Trục vít ê cu bi, trợ lực hơi
9 Kiểu loại Cabin Cabin lật
10 Kích thước lòng thùng (D x R x C) (mm) 3840x2170x690

Chat Facebook